TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incompliancy

giọng máy của trình duyệt

incompliancy nghĩa là sự không bằng lòng, sự không ưng thuận.

Nghĩa của incompliancy

Danh từ

  1. Sự không bằng lòng, sự không ưng thuận; sự không chiều theo, sự không làm đúng theo.

Câu hỏi thường gặp

incompliancy nghĩa là gì?

incompliancy (danh từ) nghĩa là sự không bằng lòng, sự không ưng thuận.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.