inconsistency
UK/ˌɪnkənˈsɪst(ə)nsi/
US/ˌɪnkənˈsɪstənsi/
giọng máy của trình duyệt
inconsistency nghĩa là sự mâu thuẫn, sự trái nhau.
Nghĩa của inconsistency
Danh từ
- Sự mâu thuẫn, sự trái nhau; sự không trước sau như một.
- Lời tuyên bố đầy mâu thuẫn.
- Hành động không trước sau như một.
Dạng từ của inconsistency
| Số nhiều | inconsistencies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inconsistency
Đồng nghĩa
contrarietydeviationdifferencedisagreementdisparitydisproportiondissimilaritydissonancedivergenceincongruityinconsonanceinequalityparadoxunlikenessvariance
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inconsistency nghĩa là gì?
inconsistency (danh từ) nghĩa là sự mâu thuẫn, sự trái nhau.
inconsistency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inconsistency: giọng Anh (UK) /ˌɪnkənˈsɪst(ə)nsi/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnkənˈsɪstənsi/.