inconsonant
giọng máy của trình duyệt
inconsonant nghĩa là không thuận tai, chối tai, không phù hợp, không hoà hợp.
Nghĩa của inconsonant
Tính từ
- Âm nhạc Không thuận tai, chối tai.
- + with, to Không phù hợp, không hoà hợp.
Dạng từ của inconsonant
| So sánh hơn | more inconsonant |
| So sánh nhất | most inconsonant |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inconsonant
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inconsonant nghĩa là gì?
inconsonant (tính từ) nghĩa là không thuận tai, chối tai, không phù hợp, không hoà hợp.