TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inconspicuous

UK/ˌɪŋkənˈspɪkjʉwəs/ giọng máy của trình duyệt

inconspicuous nghĩa là kín đáo, không lồ lộ.

Nghĩa của inconspicuous

Tính từ

  1. Kín đáo, không lồ lộ, không dễ thấy.

Dạng từ của inconspicuous

So sánh hơnmore inconspicuous
So sánh nhấtmost inconspicuous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inconspicuous

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của inconspicuous

Câu hỏi thường gặp

inconspicuous nghĩa là gì?

inconspicuous (tính từ) nghĩa là kín đáo, không lồ lộ.

inconspicuous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inconspicuous: giọng Anh (UK) /ˌɪŋkənˈspɪkjʉwəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.