inconveniently
US/ˌɪn.kən.ˈvi.njənt.li/
giọng máy của trình duyệt
inconveniently nghĩa là bất tiện, phiền phức.
Nghĩa của inconveniently
Phó từ
- Bất tiện, phiền phức.
Dạng từ của inconveniently
| So sánh hơn | more inconveniently |
| So sánh nhất | most inconveniently |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inconveniently
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inconveniently nghĩa là gì?
inconveniently (phó từ) nghĩa là bất tiện, phiền phức.
inconveniently phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inconveniently: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.kən.ˈvi.njənt.li/.