conveniently
UK/kənˈviːnɪəntli/
US/kənˈvinjəntli/
giọng máy của trình duyệt
conveniently nghĩa là tiện lợi, thuận tiện.
Nghĩa của conveniently
Phó từ
- Tiện lợi, thuận tiện.
Dạng từ của conveniently
| So sánh hơn | more conveniently |
| So sánh nhất | most conveniently |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conveniently
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
conveniently nghĩa là gì?
conveniently (phó từ) nghĩa là tiện lợi, thuận tiện.
conveniently phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conveniently: giọng Anh (UK) /kənˈviːnɪəntli/, giọng Mỹ (US) /kənˈvinjəntli/.