incorporated
UK/ɪŋˈkɔːpəɹeɪtɪd/
US/ɪŋˈkɔɹpəɹeɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
incorporated nghĩa là sáp nhập, hợp nhất, hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể.
Nghĩa của incorporated
Tính từ
- Sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ.
- Hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incorporated
Trái nghĩa
Câu ví dụ với incorporated
- Tom's company is incorporated in the Cayman Islands. Công ty của Tom được thành lập tại quần đảo Cayman.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
incorporated nghĩa là gì?
incorporated (tính từ) nghĩa là sáp nhập, hợp nhất, hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể.
incorporated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incorporated: giọng Anh (UK) /ɪŋˈkɔːpəɹeɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ɪŋˈkɔɹpəɹeɪtɪd/.