TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incorporated

UK/ɪŋˈkɔːpəɹeɪtɪd/ US/ɪŋˈkɔɹpəɹeɪtɪd/ giọng máy của trình duyệt

incorporated nghĩa là sáp nhập, hợp nhất, hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể.

Nghĩa của incorporated

Tính từ

  1. Sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ.
  2. Hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incorporated

Trái nghĩa

Câu ví dụ với incorporated

  • Tom's company is incorporated in the Cayman Islands. Công ty của Tom được thành lập tại quần đảo Cayman.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

incorporated nghĩa là gì?

incorporated (tính từ) nghĩa là sáp nhập, hợp nhất, hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể.

incorporated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incorporated: giọng Anh (UK) /ɪŋˈkɔːpəɹeɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ɪŋˈkɔɹpəɹeɪtɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.