TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incorporation

UK/ɪŋˌkɔːpəˈɹeɪʃən/ US/ɪŋˌkɔɹpəˈɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

incorporation nghĩa là sự sáp nhập, sự hợp nhất.

Nghĩa của incorporation

Danh từ

  1. Sự sáp nhập, sự hợp nhất.
  2. Sự hợp thành tổ chức, sự hợp thành đoàn thể.
  3. Đoàn thể, liên đoàn.

Dạng từ của incorporation

Số nhiềuincorporations

Câu hỏi thường gặp

incorporation nghĩa là gì?

incorporation (danh từ) nghĩa là sự sáp nhập, sự hợp nhất.

incorporation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incorporation: giọng Anh (UK) /ɪŋˌkɔːpəˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪŋˌkɔɹpəˈɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.