incorporation
UK/ɪŋˌkɔːpəˈɹeɪʃən/
US/ɪŋˌkɔɹpəˈɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
incorporation nghĩa là sự sáp nhập, sự hợp nhất.
Nghĩa của incorporation
Danh từ
- Sự sáp nhập, sự hợp nhất.
- Sự hợp thành tổ chức, sự hợp thành đoàn thể.
- Đoàn thể, liên đoàn.
Dạng từ của incorporation
| Số nhiều | incorporations |
Câu hỏi thường gặp
incorporation nghĩa là gì?
incorporation (danh từ) nghĩa là sự sáp nhập, sự hợp nhất.
incorporation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incorporation: giọng Anh (UK) /ɪŋˌkɔːpəˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪŋˌkɔɹpəˈɹeɪʃən/.