TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incorporator

US/ɪn.ˈkɔr.pə.ˌreɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

incorporator nghĩa là người sáp nhập, người hợp nhất.

Nghĩa của incorporator

Danh từ

  1. Người sáp nhập, người hợp nhất.
  2. Người hợp thành tổ chức, người hợp thành đoàn thể.
  3. Hội viên (của đoàn thể).

Dạng từ của incorporator

Số nhiềuincorporators

Câu hỏi thường gặp

incorporator nghĩa là gì?

incorporator (danh từ) nghĩa là người sáp nhập, người hợp nhất.

incorporator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incorporator: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈkɔr.pə.ˌreɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.