incorporator
US/ɪn.ˈkɔr.pə.ˌreɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
incorporator nghĩa là người sáp nhập, người hợp nhất.
Nghĩa của incorporator
Danh từ
- Người sáp nhập, người hợp nhất.
- Người hợp thành tổ chức, người hợp thành đoàn thể.
- Hội viên (của đoàn thể).
Dạng từ của incorporator
| Số nhiều | incorporators |
Câu hỏi thường gặp
incorporator nghĩa là gì?
incorporator (danh từ) nghĩa là người sáp nhập, người hợp nhất.
incorporator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incorporator: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈkɔr.pə.ˌreɪ.tɜː/.