incorporative
giọng máy của trình duyệt
incorporative nghĩa là để sáp nhập, để hợp nhất.
Nghĩa của incorporative
Tính từ
- Để sáp nhập, để hợp nhất.
- Để hợp thành tổ chức, để hợp thành đoàn thể.
Dạng từ của incorporative
| So sánh hơn | more incorporative |
| So sánh nhất | most incorporative |
Câu hỏi thường gặp
incorporative nghĩa là gì?
incorporative (tính từ) nghĩa là để sáp nhập, để hợp nhất.