TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incorporeal

UK/ɪnkɔː(ɹ)ˈpɔːɹiəl/ US/ɪnkɔː(ɹ)ˈpɔːɹiəl/ giọng máy của trình duyệt

incorporeal nghĩa là vô hình, vô thể, thần linh, thiên thần.

Nghĩa của incorporeal

Tính từ

  1. Vô hình, vô thể.
  2. Thuộc Thần linh, (thuộc) thiên thần.
  3. Pháp lý Không cụ thể.
    • incorporeal hereditamentgia tài không cụ thể

Dạng từ của incorporeal

So sánh hơnmore incorporeal
So sánh nhấtmost incorporeal
Số nhiềuincorporeals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incorporeal

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của incorporeal

Câu hỏi thường gặp

incorporeal nghĩa là gì?

incorporeal (tính từ) nghĩa là vô hình, vô thể, thần linh, thiên thần.

incorporeal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incorporeal: giọng Anh (UK) /ɪnkɔː(ɹ)ˈpɔːɹiəl/, giọng Mỹ (US) /ɪnkɔː(ɹ)ˈpɔːɹiəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.