incorporeal
UK/ɪnkɔː(ɹ)ˈpɔːɹiəl/
US/ɪnkɔː(ɹ)ˈpɔːɹiəl/
giọng máy của trình duyệt
incorporeal nghĩa là vô hình, vô thể, thần linh, thiên thần.
Nghĩa của incorporeal
Tính từ
- Vô hình, vô thể.
- Thuộc Thần linh, (thuộc) thiên thần.
- Pháp lý Không cụ thể.
- incorporeal hereditamentgia tài không cụ thể
Dạng từ của incorporeal
| So sánh hơn | more incorporeal |
| So sánh nhất | most incorporeal |
| Số nhiều | incorporeals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incorporeal
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của incorporeal
Câu hỏi thường gặp
incorporeal nghĩa là gì?
incorporeal (tính từ) nghĩa là vô hình, vô thể, thần linh, thiên thần.
incorporeal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incorporeal: giọng Anh (UK) /ɪnkɔː(ɹ)ˈpɔːɹiəl/, giọng Mỹ (US) /ɪnkɔː(ɹ)ˈpɔːɹiəl/.