TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incorporeality

giọng máy của trình duyệt

incorporeality nghĩa là tính vô hình, tính vô thể, tính thần linh, tính thiên thần.

Nghĩa của incorporeality

Danh từ

  1. Tính vô hình, tính vô thể.
  2. Tính thần linh, tính thiên thần.
  3. Pháp lý Tính không cụ thể.

Dạng từ của incorporeality

Số nhiềuincorporealities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incorporeality

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

incorporeality nghĩa là gì?

incorporeality (danh từ) nghĩa là tính vô hình, tính vô thể, tính thần linh, tính thiên thần.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.