incorporeality
giọng máy của trình duyệt
incorporeality nghĩa là tính vô hình, tính vô thể, tính thần linh, tính thiên thần.
Nghĩa của incorporeality
Danh từ
- Tính vô hình, tính vô thể.
- Tính thần linh, tính thiên thần.
- Pháp lý Tính không cụ thể.
Dạng từ của incorporeality
| Số nhiều | incorporealities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incorporeality
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
incorporeality nghĩa là gì?
incorporeality (danh từ) nghĩa là tính vô hình, tính vô thể, tính thần linh, tính thiên thần.