increasingly
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/ɪn.ˈkri.sɪŋ.li/
giọng máy của trình duyệt
increasingly nghĩa là Xem increase.
Nghĩa của increasingly
Phó từ
- Xem increase
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với increasingly
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với increasingly
- People are becoming increasingly inhumane. Con người đang ngày càng trở nên vô nhân đạo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
increasingly nghĩa là gì?
increasingly (phó từ) nghĩa là Xem increase.
increasingly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của increasingly: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈkri.sɪŋ.li/.