incremental capital-output ratio
US/ ˈreɪ.ˌʃoʊ/ giọng máy của trình duyệt
incremental capital-output ratio nghĩa là Tỷ số vốn/ sản lượng tăng thêm (ICOR).
Nghĩa của incremental capital-output ratio
Danh từ
- Kinh tế học Tỷ số vốn/ sản lượng tăng thêm (ICOR).
Câu hỏi thường gặp
incremental capital-output ratio nghĩa là gì?
incremental capital-output ratio (danh từ) nghĩa là Tỷ số vốn/ sản lượng tăng thêm (ICOR).
incremental capital-output ratio phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incremental capital-output ratio: giọng Mỹ (US) / ˈreɪ.ˌʃoʊ/.