TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incremental capital-output ratio

US/ ˈreɪ.ˌʃoʊ/ giọng máy của trình duyệt

incremental capital-output ratio nghĩa là Tỷ số vốn/ sản lượng tăng thêm (ICOR).

Nghĩa của incremental capital-output ratio

Danh từ

  1. Kinh tế học Tỷ số vốn/ sản lượng tăng thêm (ICOR).

Câu hỏi thường gặp

incremental capital-output ratio nghĩa là gì?

incremental capital-output ratio (danh từ) nghĩa là Tỷ số vốn/ sản lượng tăng thêm (ICOR).

incremental capital-output ratio phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incremental capital-output ratio: giọng Mỹ (US) / ˈreɪ.ˌʃoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.