TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incremental

US/ˌɪŋ.krə.ˈmɛn.tᵊl/ giọng máy của trình duyệt

incremental nghĩa là sự lớn lên, tiền lãi, tiền lời.

Nghĩa của incremental

Tính từ

  1. Thuộc Sự lớn lên.
  2. Thuộc Tiền lãi, (thuộc) tiền lời.

Dạng từ của incremental

So sánh hơnmore incremental
So sánh nhấtmost incremental

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incremental

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của incremental

Cụm từ, thành ngữ với incremental

  • incremental capital-output ratio — Tỷ số vốn/ sản lượng tăng thêm (ICOR).

Câu hỏi thường gặp

incremental nghĩa là gì?

incremental (tính từ) nghĩa là sự lớn lên, tiền lãi, tiền lời.

incremental phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incremental: giọng Mỹ (US) /ˌɪŋ.krə.ˈmɛn.tᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.