incremental
US/ˌɪŋ.krə.ˈmɛn.tᵊl/
giọng máy của trình duyệt
incremental nghĩa là sự lớn lên, tiền lãi, tiền lời.
Nghĩa của incremental
Tính từ
- Thuộc Sự lớn lên.
- Thuộc Tiền lãi, (thuộc) tiền lời.
Dạng từ của incremental
| So sánh hơn | more incremental |
| So sánh nhất | most incremental |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incremental
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của incremental
Cụm từ, thành ngữ với incremental
- incremental capital-output ratio — Tỷ số vốn/ sản lượng tăng thêm (ICOR).
Câu hỏi thường gặp
incremental nghĩa là gì?
incremental (tính từ) nghĩa là sự lớn lên, tiền lãi, tiền lời.
incremental phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incremental: giọng Mỹ (US) /ˌɪŋ.krə.ˈmɛn.tᵊl/.