TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incrementally

US/ˌɪŋ.krə.ˈmɛn.tᵊl.li/ giọng máy của trình duyệt

incrementally nghĩa là gia tăng, tăng thêm.

Nghĩa của incrementally

Phó từ

  1. Gia tăng, tăng thêm.

Dạng từ của incrementally

So sánh hơnmore incrementally
So sánh nhấtmost incrementally

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incrementally

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

incrementally nghĩa là gì?

incrementally (phó từ) nghĩa là gia tăng, tăng thêm.

incrementally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incrementally: giọng Mỹ (US) /ˌɪŋ.krə.ˈmɛn.tᵊl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.