incrementally
US/ˌɪŋ.krə.ˈmɛn.tᵊl.li/
giọng máy của trình duyệt
incrementally nghĩa là gia tăng, tăng thêm.
Nghĩa của incrementally
Phó từ
- Gia tăng, tăng thêm.
Dạng từ của incrementally
| So sánh hơn | more incrementally |
| So sánh nhất | most incrementally |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incrementally
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
incrementally nghĩa là gì?
incrementally (phó từ) nghĩa là gia tăng, tăng thêm.
incrementally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incrementally: giọng Mỹ (US) /ˌɪŋ.krə.ˈmɛn.tᵊl.li/.