TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incubate

UK/ˈɪŋkjʊbeɪt/ US/ˈɪŋkjʊbeɪt/ giọng máy của trình duyệt

incubate nghĩa là ấp, ủ, ấp trứng.

Nghĩa của incubate

Ngoại động từ

  1. Ấp (trứng).
  2. Y học Ủ (bệnh).
  3. Nuôi (trẻ sơ sinh) trong lồng ấp.

Nội động từ

  1. Ấp trứng.

Dạng từ của incubate

Ngôi thứ ba số ítincubates
Hiện tại phân từ (-ing)incubating
Quá khứ phân từincubated
Quá khứincubated
Số nhiềuincubates

Họ từ của incubate

Câu hỏi thường gặp

incubate nghĩa là gì?

incubate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ấp, ủ, ấp trứng.

incubate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incubate: giọng Anh (UK) /ˈɪŋkjʊbeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪŋkjʊbeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.