incubate
UK/ˈɪŋkjʊbeɪt/
US/ˈɪŋkjʊbeɪt/
giọng máy của trình duyệt
incubate nghĩa là ấp, ủ, ấp trứng.
Nghĩa của incubate
Ngoại động từ
- Ấp (trứng).
- Y học Ủ (bệnh).
- Nuôi (trẻ sơ sinh) trong lồng ấp.
Nội động từ
- Ấp trứng.
Dạng từ của incubate
| Ngôi thứ ba số ít | incubates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | incubating |
| Quá khứ phân từ | incubated |
| Quá khứ | incubated |
| Số nhiều | incubates |
Họ từ của incubate
Câu hỏi thường gặp
incubate nghĩa là gì?
incubate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ấp, ủ, ấp trứng.
incubate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incubate: giọng Anh (UK) /ˈɪŋkjʊbeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪŋkjʊbeɪt/.