TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incubi

giọng máy của trình duyệt

incubi nghĩa là bóng đè.

Nghĩa của incubi

Danh từ

  1. Bóng đè.
  2. Cơn ác mộng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Câu hỏi thường gặp

incubi nghĩa là gì?

incubi (danh từ) nghĩa là bóng đè.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.