TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incubator

UK/ˈɪn.kjuːˌbeɪ.tə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

incubator nghĩa là lò ấp trứng.

Nghĩa của incubator

Danh từ

  1. Lò ấp trứng.
  2. Lồng nuôi trẻ em đẻ non.

Dạng từ của incubator

Số nhiềuincubators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incubator

Đồng nghĩa

Họ từ của incubator

Câu hỏi thường gặp

incubator nghĩa là gì?

incubator (danh từ) nghĩa là lò ấp trứng.

incubator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incubator: giọng Anh (UK) /ˈɪn.kjuːˌbeɪ.tə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.