incubator
UK/ˈɪn.kjuːˌbeɪ.tə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
incubator nghĩa là lò ấp trứng.
Nghĩa của incubator
Danh từ
- Lò ấp trứng.
- Lồng nuôi trẻ em đẻ non.
Dạng từ của incubator
| Số nhiều | incubators |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incubator
Đồng nghĩa
Họ từ của incubator
Câu hỏi thường gặp
incubator nghĩa là gì?
incubator (danh từ) nghĩa là lò ấp trứng.
incubator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incubator: giọng Anh (UK) /ˈɪn.kjuːˌbeɪ.tə(ɹ)/.