TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incubus

UK/ˈɪŋ.kjʊ.bəs/ US/ˈɪŋ.kjʊ.bəs/ giọng máy của trình duyệt

incubus nghĩa là bóng đè, cơn ác mộng.

Nghĩa của incubus

Danh từ

  1. Bóng đè.
  2. Cơn ác mộng.

Dạng từ của incubus

Số nhiềuincubi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incubus

Đồng nghĩa

Họ từ của incubus

Câu hỏi thường gặp

incubus nghĩa là gì?

incubus (danh từ) nghĩa là bóng đè, cơn ác mộng.

incubus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incubus: giọng Anh (UK) /ˈɪŋ.kjʊ.bəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɪŋ.kjʊ.bəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.