incumber
giọng máy của trình duyệt
incumber nghĩa là làm lúng túng, làm trở ngại, đè nặng lên, làm nặng trĩu.
Nghĩa của incumber
Ngoại động từ
- Làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu.
- Đè nặng lên, làm nặng trĩu.
- Làm ngổn ngang, làm bừa bộn.
Câu hỏi thường gặp
incumber nghĩa là gì?
incumber (ngoại động từ) nghĩa là làm lúng túng, làm trở ngại, đè nặng lên, làm nặng trĩu.