TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incumbrance

UK/ɪnˈkʌm.bɹəns/ US/ɪnˈkʌm.bɹəns/ giọng máy của trình duyệt

incumbrance nghĩa là gánh nặng, sự phiền toái, điều phiền toái.

Nghĩa của incumbrance

Danh từ

  1. Gánh nặng.
    • without encumbrancekhông có gánh nặng gia đình, không có con
  2. Sự phiền toái, điều phiền toái.
  3. Sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản tr.

Dạng từ của incumbrance

Số nhiềuincumbrances

Câu hỏi thường gặp

incumbrance nghĩa là gì?

incumbrance (danh từ) nghĩa là gánh nặng, sự phiền toái, điều phiền toái.

incumbrance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incumbrance: giọng Anh (UK) /ɪnˈkʌm.bɹəns/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkʌm.bɹəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.