TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incur

UK/ɪnˈkɜː/ US/ɪnˈkɝ/ giọng máy của trình duyệt

incur nghĩa là chịu, gánh.

Nghĩa của incur

Ngoại động từ

  1. Chịu, gánh, mắc, bị.
    • to incur debtsmắc nợ
    • to incur losseschịu thiệt hại
    • to incur punishmentchịu phạt
    • She had incurred the wrath of her father by marrying without his consentChị phải gánh chịu sự phẫn nộ từ cha do việc mình kết hôn không có sự đồng ý của ông ấy
    • You risk incurring bank charges if you exceed your overdraft limit.Anh phải chịu phạt tiền nếu anh rút tiền quá mức hạn cho phép

Dạng từ của incur

Ngôi thứ ba số ítincurs
Hiện tại phân từ (-ing)incurring
Quá khứ phân từincurred
Quá khứincurred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incur

Đồng nghĩa

Họ từ của incur

Câu hỏi thường gặp

incur nghĩa là gì?

incur (ngoại động từ) nghĩa là chịu, gánh.

incur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incur: giọng Anh (UK) /ɪnˈkɜː/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkɝ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.