incur
UK/ɪnˈkɜː/
US/ɪnˈkɝ/
giọng máy của trình duyệt
incur nghĩa là chịu, gánh.
Nghĩa của incur
Ngoại động từ
- Chịu, gánh, mắc, bị.
- to incur debtsmắc nợ
- to incur losseschịu thiệt hại
- to incur punishmentchịu phạt
- She had incurred the wrath of her father by marrying without his consentChị phải gánh chịu sự phẫn nộ từ cha do việc mình kết hôn không có sự đồng ý của ông ấy
- You risk incurring bank charges if you exceed your overdraft limit.Anh phải chịu phạt tiền nếu anh rút tiền quá mức hạn cho phép
Dạng từ của incur
| Ngôi thứ ba số ít | incurs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | incurring |
| Quá khứ phân từ | incurred |
| Quá khứ | incurred |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incur
Đồng nghĩa
Họ từ của incur
Câu hỏi thường gặp
incur nghĩa là gì?
incur (ngoại động từ) nghĩa là chịu, gánh.
incur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incur: giọng Anh (UK) /ɪnˈkɜː/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkɝ/.