TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incuriousness

US/ˌɪn.ˈkjʊr.i.əs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

incuriousness nghĩa là tính không tò mò, tính không để ý, tình thờ ơ.

Nghĩa của incuriousness

Danh từ

  1. Tính không tò mò.
  2. Tính không để ý, tình thờ ơ.
  3. Tính chất không lý th.

Câu hỏi thường gặp

incuriousness nghĩa là gì?

incuriousness (danh từ) nghĩa là tính không tò mò, tính không để ý, tình thờ ơ.

incuriousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incuriousness: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈkjʊr.i.əs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.