incursion
UK/ɪŋˈkɜː(ɹ)ʒən/
US/ɪŋˈkɜː(ɹ)ʒən/
giọng máy của trình duyệt
incursion nghĩa là sự xâm nhập, sự đột nhập, sự chảy vào.
Nghĩa của incursion
Danh từ
- Sự xâm nhập, sự đột nhập; sự tấn công bất ngờ.
- Sự chảy vào (nước biển...).
Dạng từ của incursion
| Số nhiều | incursions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incursion
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của incursion
Câu hỏi thường gặp
incursion nghĩa là gì?
incursion (danh từ) nghĩa là sự xâm nhập, sự đột nhập, sự chảy vào.
incursion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incursion: giọng Anh (UK) /ɪŋˈkɜː(ɹ)ʒən/, giọng Mỹ (US) /ɪŋˈkɜː(ɹ)ʒən/.