TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incurvation

US/ˌɪn.ˈkɜː.ˈveɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

incurvation nghĩa là sự uốn cong vào, sự bẻ cong vào.

Nghĩa của incurvation

Danh từ

  1. Sự uốn cong vào, sự bẻ cong vào.

Dạng từ của incurvation

Số nhiềuincurvations

Câu hỏi thường gặp

incurvation nghĩa là gì?

incurvation (danh từ) nghĩa là sự uốn cong vào, sự bẻ cong vào.

incurvation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incurvation: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈkɜː.ˈveɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.