incurve
US/ˌɪn.ˈkɜːv/
giọng máy của trình duyệt
incurve nghĩa là uốn cong vào, bẻ cong vào.
Nghĩa của incurve
Ngoại động từ
- Uốn cong vào, bẻ cong vào.
Dạng từ của incurve
| Ngôi thứ ba số ít | incurves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | incurving |
| Quá khứ phân từ | incurved |
| Quá khứ | incurved |
Câu hỏi thường gặp
incurve nghĩa là gì?
incurve (ngoại động từ) nghĩa là uốn cong vào, bẻ cong vào.
incurve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incurve: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈkɜːv/.