incurvature nghĩa là sự uốn cong vào, sự bẻ cong vào.
Nghĩa của incurvature
Danh từ
Sự uốn cong vào, sự bẻ cong vào.
Dạng từ của incurvature
Số nhiều
incurvatures
Câu hỏi thường gặp
incurvature nghĩa là gì?
incurvature (danh từ) nghĩa là sự uốn cong vào, sự bẻ cong vào.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.