TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incus

UK/ˈɪŋ.kəs/ US/ˈɪŋ.kəs/ giọng máy của trình duyệt

incus nghĩa là xương đe.

Nghĩa của incus

Danh từ

  1. Giải phẫu Xương đe (trong tai).

Dạng từ của incus

Số nhiềuincudes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incus

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

incus nghĩa là gì?

incus (danh từ) nghĩa là xương đe.

incus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incus: giọng Anh (UK) /ˈɪŋ.kəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɪŋ.kəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.