incus
UK/ˈɪŋ.kəs/
US/ˈɪŋ.kəs/
giọng máy của trình duyệt
incus nghĩa là xương đe.
Nghĩa của incus
Danh từ
- Giải phẫu Xương đe (trong tai).
Dạng từ của incus
| Số nhiều | incudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incus
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
incus nghĩa là gì?
incus (danh từ) nghĩa là xương đe.
incus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incus: giọng Anh (UK) /ˈɪŋ.kəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɪŋ.kəs/.