TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incuse

UK/ɪŋˈkjuːs/ US/ɪŋˈkjuːs/ giọng máy của trình duyệt

incuse nghĩa là bị rập vào, bị khắc vào, dấu rập vào, dấu khắc vào.

Nghĩa của incuse

Tính từ

  1. Bị rập vào, bị khắc vào (dấu ở đồng tiền...).

Danh từ

  1. Dấu rập vào, dấu khắc vào (dấu ở đồng tiền...).

Ngoại động từ

  1. Rập (dấu); rập dấu vào (đồng tiền...).

Dạng từ của incuse

Số nhiềuincuses
Ngôi thứ ba số ítincuses
Hiện tại phân từ (-ing)incusing
Quá khứ phân từincused
Quá khứincused

Câu hỏi thường gặp

incuse nghĩa là gì?

incuse (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bị rập vào, bị khắc vào, dấu rập vào, dấu khắc vào.

incuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incuse: giọng Anh (UK) /ɪŋˈkjuːs/, giọng Mỹ (US) /ɪŋˈkjuːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.