incuse
UK/ɪŋˈkjuːs/
US/ɪŋˈkjuːs/
giọng máy của trình duyệt
incuse nghĩa là bị rập vào, bị khắc vào, dấu rập vào, dấu khắc vào.
Nghĩa của incuse
Tính từ
- Bị rập vào, bị khắc vào (dấu ở đồng tiền...).
Danh từ
- Dấu rập vào, dấu khắc vào (dấu ở đồng tiền...).
Ngoại động từ
- Rập (dấu); rập dấu vào (đồng tiền...).
Dạng từ của incuse
| Số nhiều | incuses |
| Ngôi thứ ba số ít | incuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | incusing |
| Quá khứ phân từ | incused |
| Quá khứ | incused |
Câu hỏi thường gặp
incuse nghĩa là gì?
incuse (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bị rập vào, bị khắc vào, dấu rập vào, dấu khắc vào.
incuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incuse: giọng Anh (UK) /ɪŋˈkjuːs/, giọng Mỹ (US) /ɪŋˈkjuːs/.