TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indaba

UK/ɪnˈdɑːbə/ US/ɪnˈdɑbə/ giọng máy của trình duyệt

indaba nghĩa là cuộc họp, hoặc cuộc thảo luận.

Nghĩa của indaba

Danh từ

  1. Một cuộc họp của các lãnh đạo thuộc bộ tộc Nguni.
  2. by extension Cuộc họp, hoặc cuộc thảo luận, bàn luận.
  3. Chủ yếu là one's own hoặc someone's indaba: Một mối quan tâm, hoặc vấn đề.
  4. Một cuộc họp quốc tế của những lãnh đạo trinh sát.

Dạng từ của indaba

Số nhiềuindabas

Nguồn gốc từ indaba

Vay mượn từ < +.

Câu hỏi thường gặp

indaba nghĩa là gì?

indaba (danh từ) nghĩa là cuộc họp, hoặc cuộc thảo luận.

indaba phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indaba: giọng Anh (UK) /ɪnˈdɑːbə/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdɑbə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.