indaba
UK/ɪnˈdɑːbə/
US/ɪnˈdɑbə/
giọng máy của trình duyệt
indaba nghĩa là cuộc họp, hoặc cuộc thảo luận.
Nghĩa của indaba
Danh từ
- Một cuộc họp của các lãnh đạo thuộc bộ tộc Nguni.
- by extension Cuộc họp, hoặc cuộc thảo luận, bàn luận.
- Chủ yếu là one's own hoặc someone's indaba: Một mối quan tâm, hoặc vấn đề.
- Một cuộc họp quốc tế của những lãnh đạo trinh sát.
Dạng từ của indaba
| Số nhiều | indabas |
Nguồn gốc từ indaba
Vay mượn từ < +.
Câu hỏi thường gặp
indaba nghĩa là gì?
indaba (danh từ) nghĩa là cuộc họp, hoặc cuộc thảo luận.
indaba phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indaba: giọng Anh (UK) /ɪnˈdɑːbə/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdɑbə/.