TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indebted

UK/ɪnˈdɛtɪd/ US/ɪnˈdɛtɪd/ giọng máy của trình duyệt

indebted nghĩa là mắc nợ, mang ơn, đội ơn.

Nghĩa của indebted

Tính từ

  1. Mắc nợ.
    • to be indebted to someonemắc nợ ai
  2. Mang ơn, đội ơn, hàm ơn.
    • I am greatly indebted to you for your kindnesstôi rất đội ơn lòng tốt của ông

Dạng từ của indebted

So sánh hơnmore indebted
So sánh nhấtmost indebted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indebted

Đồng nghĩa

Họ từ của indebted

Câu hỏi thường gặp

indebted nghĩa là gì?

indebted (tính từ) nghĩa là mắc nợ, mang ơn, đội ơn.

indebted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indebted: giọng Anh (UK) /ɪnˈdɛtɪd/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdɛtɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.