indecipherable
UK/ɪndɪˈsaɪfəɹəbəl/
US/ɪndɪˈsaɪfəɹəbəl/
giọng máy của trình duyệt
indecipherable nghĩa là Không thể đọc ra được; không thể giải đoán được.
Nghĩa của indecipherable
Tính từ
- Không thể đọc ra được; không thể giải đoán được.
Dạng từ của indecipherable
| So sánh hơn | more indecipherable |
| So sánh nhất | most indecipherable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indecipherable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của indecipherable
Câu hỏi thường gặp
indecipherable nghĩa là gì?
indecipherable (tính từ) nghĩa là Không thể đọc ra được; không thể giải đoán được.
indecipherable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indecipherable: giọng Anh (UK) /ɪndɪˈsaɪfəɹəbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪndɪˈsaɪfəɹəbəl/.