indefectible
UK/ɪndɪˈfɛktɪbəl/
US/ɪndɪˈfɛktɪbəl/
giọng máy của trình duyệt
indefectible nghĩa là hoàn toàn, không sai sót, không thể hư hỏng, bền vững.
Nghĩa của indefectible
Tính từ
- Không thể có sai sót; hoàn toàn, không sai sót; không khuyết điểm.
- Không thể hư hỏng, bền vững.
Dạng từ của indefectible
| So sánh hơn | more indefectible |
| So sánh nhất | most indefectible |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indefectible
Đồng nghĩa
Họ từ của indefectible
Câu hỏi thường gặp
indefectible nghĩa là gì?
indefectible (tính từ) nghĩa là hoàn toàn, không sai sót, không thể hư hỏng, bền vững.
indefectible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indefectible: giọng Anh (UK) /ɪndɪˈfɛktɪbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪndɪˈfɛktɪbəl/.