TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indemnitê

giọng máy của trình duyệt

indemnitê nghĩa là bồi thường, đền bù, bảo đảm.

Nghĩa của indemnitê

Ngoại động từ

  1. Bồi thường, đền bù.
    • to indemnify someone for a lossbồi thường thiệt hại cho ai
  2. Bảo đảm.
    • to indemnify someone from (against) lossbảo đảm cho ai khỏi bị mất mát

Câu hỏi thường gặp

indemnitê nghĩa là gì?

indemnitê (ngoại động từ) nghĩa là bồi thường, đền bù, bảo đảm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.