indemnitê
giọng máy của trình duyệt
indemnitê nghĩa là bồi thường, đền bù, bảo đảm.
Nghĩa của indemnitê
Ngoại động từ
- Bồi thường, đền bù.
- to indemnify someone for a lossbồi thường thiệt hại cho ai
- Bảo đảm.
- to indemnify someone from (against) lossbảo đảm cho ai khỏi bị mất mát
Câu hỏi thường gặp
indemnitê nghĩa là gì?
indemnitê (ngoại động từ) nghĩa là bồi thường, đền bù, bảo đảm.