TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indemonstrable

US/ˌɪn.dɪ.ˈmɑːnt.strə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

indemonstrable nghĩa là không chứng minh được, không giải thích được.

Nghĩa của indemonstrable

Tính từ

  1. Không chứng minh được, không giải thích được.

Dạng từ của indemonstrable

Số nhiềuindemonstrables

Câu hỏi thường gặp

indemonstrable nghĩa là gì?

indemonstrable (tính từ) nghĩa là không chứng minh được, không giải thích được.

indemonstrable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indemonstrable: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.dɪ.ˈmɑːnt.strə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.