indemonstrable
US/ˌɪn.dɪ.ˈmɑːnt.strə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
indemonstrable nghĩa là không chứng minh được, không giải thích được.
Nghĩa của indemonstrable
Tính từ
- Không chứng minh được, không giải thích được.
Dạng từ của indemonstrable
| Số nhiều | indemonstrables |
Câu hỏi thường gặp
indemonstrable nghĩa là gì?
indemonstrable (tính từ) nghĩa là không chứng minh được, không giải thích được.
indemonstrable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indemonstrable: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.dɪ.ˈmɑːnt.strə.bəl/.