indent
UK/ˈɪndɛnt/
US/ˈɪndɛnt/
giọng máy của trình duyệt
indent nghĩa là vết lõm, khía răng cưa, chỗ lõm, chỗ lún.
Nghĩa của indent
Danh từ
- Vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ.
- Chỗ lõm, chỗ lún, chỗ lồi lõm (ở bờ biển).
- Chỗ thụt vào (ở đầu một dòng chữ).
Ngoại động từ
- Làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ.
- In lõm xuống, rập (đầu...).
- ngành in Sắp chữ thụt vào.
- máy tính Thụt lề, tăng thụt lề, tăng lề.
- Giao kèo (giữa chủ và thợ).
- Lệnh, sung công.
- Đơn đặt hàng (của người nước ngoài).
- Làm bản sao (một văn kiện, một bản giao kèo).
- Chia (bản giao kèo chính và bản sao...) ra làm đôi theo đường răng cưa chữ chi (để sau này có thể giáp vào nhau làm bằng).
- Viết đơn đặt (hàng).
Nội động từ
- Lõm xuống.
- Ra lệnh sung công.
- to indent upon someone for somethingra lệnh sung công của ai cái gì
- Viết đơn đặt (hàng).
Dạng từ của indent
| Số nhiều | indents |
| Ngôi thứ ba số ít | indents |
| Hiện tại phân từ (-ing) | indenting |
| Quá khứ phân từ | indented |
| Quá khứ | indented |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indent
Trái nghĩa
Họ từ của indent
Câu hỏi thường gặp
indent nghĩa là gì?
indent (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vết lõm, khía răng cưa, chỗ lõm, chỗ lún.
indent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indent: giọng Anh (UK) /ˈɪndɛnt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪndɛnt/.