TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indention

UK/ɪnˈdɛn.ʃən/ US/ɪnˈdɛn.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

indention nghĩa là Chỗ thụt vào (ở đầu dòng) ((cũng) indenture).

Nghĩa của indention

Danh từ

  1. Chỗ thụt vào (ở đầu dòng) ((cũng) indenture).

Dạng từ của indention

Số nhiềuindentions

Câu hỏi thường gặp

indention nghĩa là gì?

indention (danh từ) nghĩa là Chỗ thụt vào (ở đầu dòng) ((cũng) indenture).

indention phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indention: giọng Anh (UK) /ɪnˈdɛn.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdɛn.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.