TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indenture

US/ɪnˈdɛn.ʃɝ/ giọng máy của trình duyệt

indenture nghĩa là bản giao kèo, bản khế ước.

Nghĩa của indenture

Danh từ

  1. Bản giao kèo, bản khế ước (bản chính và bản sao có đường mép răng cưa giáp khớp vào nhau).
  2. Thường Số nhiều) bản giao kèo học nghề.
    • to take up one's indentureslấy lại bản giao kèo sau khi hết hạn tập việc
  3. Bản kê khai chính thức.
  4. Như Indention.

Ngoại động từ

  1. Ràng buộc (thợ học nghề...) bằng giao kèo.

Dạng từ của indenture

Số nhiềuindentures
Ngôi thứ ba số ítindentures
Hiện tại phân từ (-ing)indenturing
Quá khứ phân từindentured
Quá khứindentured

Họ từ của indenture

Câu hỏi thường gặp

indenture nghĩa là gì?

indenture (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bản giao kèo, bản khế ước.

indenture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indenture: giọng Mỹ (US) /ɪnˈdɛn.ʃɝ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.