indenture
US/ɪnˈdɛn.ʃɝ/
giọng máy của trình duyệt
indenture nghĩa là bản giao kèo, bản khế ước.
Nghĩa của indenture
Danh từ
- Bản giao kèo, bản khế ước (bản chính và bản sao có đường mép răng cưa giáp khớp vào nhau).
- Thường Số nhiều) bản giao kèo học nghề.
- to take up one's indentureslấy lại bản giao kèo sau khi hết hạn tập việc
- Bản kê khai chính thức.
- Như Indention.
Ngoại động từ
- Ràng buộc (thợ học nghề...) bằng giao kèo.
Dạng từ của indenture
| Số nhiều | indentures |
| Ngôi thứ ba số ít | indentures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | indenturing |
| Quá khứ phân từ | indentured |
| Quá khứ | indentured |
Họ từ của indenture
Câu hỏi thường gặp
indenture nghĩa là gì?
indenture (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bản giao kèo, bản khế ước.
indenture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indenture: giọng Mỹ (US) /ɪnˈdɛn.ʃɝ/.