indentation
UK/ˌɪndɛnˈteɪʃən/
US/ˌɪndɛnˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
indentation nghĩa là sự làm lõm vào, sự khía răng cưa, vết lõm, khía răng cưa.
Nghĩa của indentation
Danh từ
- Sự làm lõm vào, sự khía răng cưa; sự làm mẻ.
- Vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ; dấu chặt đẽo.
- Chỗ lồi lõm (ở bờ biển).
- Ngành in Sắp chữ thụt vào (ở đầu dòng); chỗ thụt vào (ở đầu dòng).
Dạng từ của indentation
| Số nhiều | indentations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indentation
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
indentation nghĩa là gì?
indentation (danh từ) nghĩa là sự làm lõm vào, sự khía răng cưa, vết lõm, khía răng cưa.
indentation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indentation: giọng Anh (UK) /ˌɪndɛnˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪndɛnˈteɪʃən/.