TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indentation

UK/ˌɪndɛnˈteɪʃən/ US/ˌɪndɛnˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

indentation nghĩa là sự làm lõm vào, sự khía răng cưa, vết lõm, khía răng cưa.

Nghĩa của indentation

Danh từ

  1. Sự làm lõm vào, sự khía răng cưa; sự làm mẻ.
  2. Vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ; dấu chặt đẽo.
  3. Chỗ lồi lõm (ở bờ biển).
  4. Ngành in Sắp chữ thụt vào (ở đầu dòng); chỗ thụt vào (ở đầu dòng).

Dạng từ của indentation

Số nhiềuindentations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indentation

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

indentation nghĩa là gì?

indentation (danh từ) nghĩa là sự làm lõm vào, sự khía răng cưa, vết lõm, khía răng cưa.

indentation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indentation: giọng Anh (UK) /ˌɪndɛnˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪndɛnˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.