TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

independency

US/ˌɪn.də.ˈpɛn.dənt.si/ giọng máy của trình duyệt

independency nghĩa là nước độc lập.

Nghĩa của independency

Danh từ

  1. Nước độc lập.

Dạng từ của independency

Số nhiềuindependencies

Câu hỏi thường gặp

independency nghĩa là gì?

independency (danh từ) nghĩa là nước độc lập.

independency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của independency: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.də.ˈpɛn.dənt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.