index
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪndɛks/
US/ˈɪndɛks/
giọng máy của trình duyệt
index nghĩa là ngón tay trỏ, chỉ số, sự biểu thị, bảng mục lục cho.
Nghĩa của index
Danh từ
- Ngón tay trỏ.
- Chỉ số; sự biểu thị.
- Kim (trên đồng hồ đo...).
- Bảng mục lục (các đề mục cuối sách); bản liệt kê.
- a library indexbản liệt kê của thư viện
- tôn giáo Bản liệt kê các loại sách bị giáo hội cấm.
- to put a book on the indexcấm lưu hành một cuốn sách
- toán học Số mũ.
- ngành in Dấu chỉ.
- Nguyên tắc chỉ đạo.
Ngoại động từ
- Thường động tính từ quá khứ Bảng mục lục cho (sách); ghi vào bản mục lục.
- Cấm lưu hành (một cuốn sách...).
- Chỉ rõ, là dấu hiệu của.
- máy tính Đánh chỉ mục (máy tìm kiếm).
- kinh tế học Chỉ số hóa.
Dạng từ của index
| Số nhiều | indexes |
| Ngôi thứ ba số ít | indexes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | indexing |
| Quá khứ phân từ | indexed |
| Quá khứ | indexed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với index
Đồng nghĩa
Họ từ của index
Cụm từ, thành ngữ với index
- index finger — Ngón tay trỏ.
- index number — Số chỉ số.
- index number problem — Vấn đề chỉ số.
- index of distortion — Chỉ số biến dạng / bóp méo / sai lệch.
Câu ví dụ với index
- The stock price index was off 200 points yesterday. Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.
- We have optimized the database indexing, and as a result, system efficiency has improved by 50%. Chúng tôi đã tối ưu hoá việc lập chỉ mục cơ sở dữ liệu, kết quả là hiệu suất hệ thống đã tăng lên 50%.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
index nghĩa là gì?
index (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ngón tay trỏ, chỉ số, sự biểu thị, bảng mục lục cho.
index phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của index: giọng Anh (UK) /ˈɪndɛks/, giọng Mỹ (US) /ˈɪndɛks/.