indexer
US/ˈɪn.ˌdɛk.sɜː/
giọng máy của trình duyệt
indexer nghĩa là người lập mục lục.
Nghĩa của indexer
Danh từ
- Người lập mục lục.
Dạng từ của indexer
| Số nhiều | indexers |
Câu hỏi thường gặp
indexer nghĩa là gì?
indexer (danh từ) nghĩa là người lập mục lục.
indexer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indexer: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˌdɛk.sɜː/.