indic
UK/ˈɪndɪk/
US/ˈɪndɪk/
giọng máy của trình duyệt
indic nghĩa là Thuộc tiểu địa ấn Độ; thuộc ấn Độ.
Nghĩa của indic
Tính từ
- Thuộc tiểu địa ấn Độ; thuộc ấn Độ.
- Thuộc ngành ấn của hệ ấn Âu.
Danh từ
- Ngôn ngữ Ngành ấn của hệ ấn Âu.
Dạng từ của indic
| So sánh hơn | more Indic |
| So sánh nhất | most Indic |
Câu hỏi thường gặp
indic nghĩa là gì?
indic (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc tiểu địa ấn Độ; thuộc ấn Độ.
indic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indic: giọng Anh (UK) /ˈɪndɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈɪndɪk/.