TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indicative planning

US/ ˈplæn.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

indicative planning nghĩa là Kế hoạch hoá chỉ dẫn.

Nghĩa của indicative planning

Danh từ

  1. Kinh tế học Kế hoạch hoá chỉ dẫn.

Câu hỏi thường gặp

indicative planning nghĩa là gì?

indicative planning (danh từ) nghĩa là Kế hoạch hoá chỉ dẫn.

indicative planning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indicative planning: giọng Mỹ (US) / ˈplæn.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.