TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indicator

UK/ˈɪn.dɪˌkeɪ.tə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

indicator nghĩa là người chỉ, cái chỉ, kim chỉ.

Nghĩa của indicator

Danh từ

  1. Người chỉ.
  2. Cái chỉ, kim chỉ, dụng cụ chỉ.
    • altitude indicatorcái chỉ độ cao
    • power indicatorcái chỉ công suất
  3. Hoá học Chất chỉ thị.
  4. Sinh vật học Vật chỉ thị, cây chỉ thị.

Dạng từ của indicator

Số nhiềuindicators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indicator

Đồng nghĩa

Họ từ của indicator

Câu hỏi thường gặp

indicator nghĩa là gì?

indicator (danh từ) nghĩa là người chỉ, cái chỉ, kim chỉ.

indicator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indicator: giọng Anh (UK) /ˈɪn.dɪˌkeɪ.tə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.