indicatory
US/ˈɪn.də.ˌkeɪ.tɜ.ːi/
giọng máy của trình duyệt
indicatory nghĩa là chỉ, để chỉ.
Nghĩa của indicatory
Tính từ
- Chỉ, để chỉ.
Dạng từ của indicatory
| So sánh hơn | more indicatory |
| So sánh nhất | most indicatory |
Câu hỏi thường gặp
indicatory nghĩa là gì?
indicatory (tính từ) nghĩa là chỉ, để chỉ.
indicatory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indicatory: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.də.ˌkeɪ.tɜ.ːi/.