TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indifferentism

giọng máy của trình duyệt

indifferentism nghĩa là chủ nghĩa trung lập.

Nghĩa của indifferentism

Danh từ

  1. Chủ nghĩa trung lập (về tôn giáo).

Dạng từ của indifferentism

Số nhiềuindifferentisms

Họ từ của indifferentism

Câu hỏi thường gặp

indifferentism nghĩa là gì?

indifferentism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa trung lập.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.