indigence
UK/ˈɪndɪd͡ʒəns/
US/ˈɪndɪd͡ʒəns/
giọng máy của trình duyệt
indigence nghĩa là sự nghèo khổ, sự bần cùng.
Nghĩa của indigence
Danh từ
- Sự nghèo khổ, sự bần cùng.
Dạng từ của indigence
| Số nhiều | indigences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indigence
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
indigence nghĩa là gì?
indigence (danh từ) nghĩa là sự nghèo khổ, sự bần cùng.
indigence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indigence: giọng Anh (UK) /ˈɪndɪd͡ʒəns/, giọng Mỹ (US) /ˈɪndɪd͡ʒəns/.