TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indigent

UK/ˈɪndɪd͡ʒənt/ US/ˈɪndɪd͡ʒənt/ giọng máy của trình duyệt

indigent nghĩa là nghèo khổ, bần cùng.

Nghĩa của indigent

Tính từ

  1. Nghèo khổ, bần cùng.

Dạng từ của indigent

So sánh hơnmore indigent
So sánh nhấtmost indigent
Số nhiềuindigents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indigent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của indigent

Câu hỏi thường gặp

indigent nghĩa là gì?

indigent (tính từ) nghĩa là nghèo khổ, bần cùng.

indigent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indigent: giọng Anh (UK) /ˈɪndɪd͡ʒənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪndɪd͡ʒənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.